挤
[jǐ]
1.chen chúc; nhồi nhét; đẩy người khác sang một bên
人多拥挤;相互推挤
上下班时间地铁里总是特别挤。
shàng xià bān shí jiān dì tiě lǐ zǒng shì tè bié jǐ.Vào giờ đi làm và tan tầm trong tàu điện ngầm luôn đặc biệt đông đúc.
2.bóp, vắt, ép ra
用力压出液体或膏体
请帮我挤一点柠檬汁。
qǐng bāng wǒ jǐ yì diǎn níng méng zhī.Giúp tôi vắt một chút nước chanh đi.
3.chen, dành (thời gian, chỗ)
勉强腾出时间或空间
他虽然很忙,但还是挤出时间陪孩子。
tā suī rán hěn máng, dàn hái shì jǐ chū shí jiān péi hái zi.Dù rất bận, anh ấy vẫn dành thời gian cho con.
周一早上人本来就多,车里太挤了。
zhōu yī zǎo shàng rén běn lái jiù duō, chē lǐ tài jǐ le.Sáng thứ Hai người vốn dĩ đã đông, trong xe quá chen chúc.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿才早上八点,这家饭馆就挤满了人。
cái zǎo shàng bā diǎn, zhè jiā fàn guǎn jiù jǐ mǎn le rén.Mới 8 giờ sáng mà nhà hàng này đã đông nghẹt người rồi.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是难怪你这么累。二号线早上总是那么挤。
nán guài nǐ zhè me lèi. èr hào xiàn zǎo shàng zǒng shì nà me jǐ.Thảo nào bạn mệt thế. Tuyến số hai buổi sáng luôn đông đúc như vậy.
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别