挤出
[jǐ chū] [挤 出]
vắt ra; đùn ra; rút ra
早上起床后,他挤出牙膏开始刷牙。
zǎo shàng qǐ chuáng hòu, tā jǐ chū yá gāo kāi shǐ shuā yá.Sáng sớm thức dậy, anh ấy nặn kem đánh răng ra bắt đầu đánh răng.
他虽然很忙,但还是挤出时间陪孩子。
tā suī rán hěn máng, dàn hái shì jǐ chū shí jiān péi hái zi.Dù rất bận, anh ấy vẫn dành thời gian cho con.
把柠檬切开挤出汁,可以用来去除鱼肉的腥味。
bǎ níng méng qiè kāi jǐ chū zhī, kě yǐ yòng lái qù chú yú ròu de xīng wèi.Cắt chanh ra rồi vắt lấy nước có thể dùng để khử mùi tanh của cá.