拥挤【擁擠】
[yōng jǐ] [拥 挤]
đông đúc; chen chúc; tắc nghẽn
场所人车多而挤在一起
上下班高峰期,地铁站里总是非常拥挤。
shàng xià bān gāo fēng qī, dì tiě zhàn lǐ zǒng shì fēi cháng yōng jǐ.Vào giờ cao điểm đi làm và tan sở, trong ga tàu điện ngầm lúc nào cũng rất đông đúc.
chen chúc; xô đẩy nhau
许多人或物挤在一起
人群拥挤着向出口走去。
rén qún yōng jǐ zhe xiàng chū kǒu zǒu qù.Đám đông chen chúc nhau đi về phía lối ra.
好,配套措施很重要。反过来说,如果公交服务仍然拥挤,市民凭什么愿意放弃开车?
hǎo, pèi tào cuò shī hěn zhòng yào. fǎn guò lái shuō, rú guǒ gōng jiāo fú wù réng rán yōng jǐ, shì mín píng shén me yuàn yì fàng qì kāi chē?Được, biện pháp đi kèm rất quan trọng. Nói ngược lại, nếu dịch vụ xe buýt vẫn chen chúc, người dân dựa vào đâu mà sẵn lòng từ bỏ lái xe?
Trong bài: Tranh luận về chính sách城区里的交通比郊区拥挤得多。
chéng qū lǐ de jiāo tōng bǐ jiāo qū yōng jǐ de duō.Giao thông ở nội thành đông đúc hơn khu vực ngoại thành nhiều.
医院的儿科门诊今天格外拥挤。
yī yuàn de ér kē mén zhěn jīn tiān gé wài yōng jǐ.Phòng khám ngoại trú khoa nhi của bệnh viện hôm nay đông đúc bất thường.
