拥抱【擁抱】
[yōng bào] [拥 抱]
1.ôm ấp; ôm
搂抱在一起表示亲爱
久别重逢,两个好朋友紧紧地拥抱在一起。
jiǔ bié chóng féng, liǎng gè hǎo péng yǒu jǐn jǐn dì yōng bào zài yì qǐ.Sau bao năm xa cách gặp lại, hai người bạn thân ôm chặt lấy nhau.
2.đón nhận (nghĩa rộng)
积极接受新事物或变化
年轻一代更容易拥抱新技术。
nián qīng yí dài gèng róng yì yōng bào xīn jì shù.Thế hệ trẻ dễ dàng đón nhận công nghệ mới hơn.
固步自封只会脱离时代,教育必须主动拥抱技术变革。
gù bù zì fēng zhǐ huì tuō lí shí dài, jiào yù bì xū zhǔ dòng yōng bào jì shù biàn gé.Cố chấp giậm chân tại chỗ chỉ khiến tụt hậu thời đại, giáo dục bắt buộc phải chủ động đón nhận biến đổi công nghệ.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…这么说来,新兴经济体在拥抱新技术时,其实面临着不小的安全挑战?
zhè me shuō lái, xīn xīng jīng jì tǐ zài yōng bào xīn jì shù shí, qí shí miàn lín zhe bù xiǎo de ān quán tiǎo zhàn?Nói như vậy thì các nền kinh tế mới nổi khi đón nhận công nghệ mới thực chất đang đối mặt với thách thức an ninh không hề nhỏ?
Trong bài: Tiêu chuẩn hóa tiền kỹ thuật số CBDC是的,所以我们在拥抱新技术的同时,必须保持敬畏之心,建立完善的监管机制。
shì de, suǒ yǐ wǒ men zài yōng bào xīn jì shù de tóng shí, bì xū bǎo chí jìng wèi zhī xīn, jiàn lì wán shàn de jiān guǎn jī zhì.Đúng vậy, cho nên khi chúng ta đón nhận công nghệ mới, đồng thời phải giữ lòng kính sợ và thiết lập cơ chế giám sát hoàn thiện.
Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người