搂【摟】
[lōu]
1.kéo về phía mình; tụ lại; vén (áo, tay áo,...)
用手臂或工具聚拢、拉过来
他把桌上的书本一把搂进怀里,匆忙跑出了教室。
tā bǎ zhuō shàng de shū běn yì bǎ lǒu jìn huái lǐ, cōng máng pǎo chū le jiào shì.Cậu ấy gom đống sách vở trên bàn vào lòng rồi vội vã chạy ra khỏi lớp.
2.ôm (đọc lǒu)
两臂合拢抱住
两个人紧紧搂在一起互相安慰。
liǎng gè rén jǐn jǐn lǒu zài yì qǐ hù xiāng ān wèi.Hai người ôm chặt lấy nhau để an ủi đối phương.
3.vơ vét; kiếm (tiền bất chính)
通过不正当手段搜刮财物
他利用职务之便疯狂搂钱。
tā lì yòng zhí wù zhī biàn fēng kuáng lǒu qián.Hắn lợi dụng chức vụ để vơ vét tiền bạc.