压迫【壓迫】
[yā pò] [压 迫]
1.áp bức; đàn áp; đè nén
凭借权势强制、压制并剥削他人。
历史上许多民族曾长期遭受外来势力的压迫。
lì shǐ shàng xǔ duō mín zú céng cháng qī zāo shòu wài lái shì lì de yā pò.Trong lịch sử, nhiều dân tộc từng chịu đựng sự áp bức lâu dài từ các thế lực bên ngoài.
2.chèn ép; đè ép
压住或挤压,多指器官等受外力压制。
肿块长大会直接压迫周围的神经组织。
zhǒng kuài cháng dà huì zhí jiē yā pò zhōu wéi de shén jīng zǔ zhī.Khối u phát triển lớn sẽ trực tiếp chèn ép các mô thần kinh xung quanh.
嗯,这种双重压迫已致基层医院负荷达到极限,发热门诊已经严重超载了。
èn, zhè zhǒng shuāng chóng yā pò yǐ zhì jī céng yī yuàn fù hè dá dào jí xiàn, fā rè mén zhěn yǐ jīng yán zhòng chāo zài le.Ừm, áp lực kép này đã khiến tải trọng của các bệnh viện tuyến cơ sở chạm tới giới hạn, phòng khám sàng lọc sốt đã quá tải nghiêm trọng.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之贫苦农民揭竿而起,反抗压迫。
pín kǔ nóng mín jiē gān ér qǐ, fǎn kàng yā pò.Nông dân nghèo khổ dấy binh khởi nghĩa, phản kháng áp bức.
旧社会里的苦力受尽了剥削与压迫。
jiù shè huì lǐ de kǔ lì shòu jìn le bō xuē yǔ yā pò.Phu khuân vác trong xã hội cũ phải chịu đủ mọi sự bóc lột và áp bức.