刮【颳】
[guā]
1.cạo; thổi; cạo râu
用刀子贴着物表抹去;风吹。
他每天早上都要刮胡子才出门。
tā měi tiān zǎo shàng dōu yào guā hú zi cái chū mén.Mỗi sáng anh ấy đều phải cạo râu rồi mới ra khỏi nhà.
2.quẹt; làm trầy xước
擦碰;划破物体表面。
倒车时不小心刮花了车漆。
dǎo chē shí bù xiǎo xīn guā huā le chē qī.Lúc lùi xe không cẩn thận làm quẹt trầy sơn xe.
3.tát; bạt tai
打耳光。
他气得当场刮了对方一个耳光。
tā qì de dāng chǎng guā le duì fāng yí gè ěr guāng.Anh ấy tức giận tát thẳng một bạt tai vào đối phương tại chỗ.
车身有什么特别的标记或者刮痕吗?
chē shēn yǒu shén me tè bié de biāo jì huò zhě guā hén ma?Trên thân xe có dấu hiệu đặc biệt hay vết trầy xước nào không?
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ叔叔每天早上都会刮干净胡须。
shū shu měi tiān zǎo shàng dōu huì guā gān jìng hú xū.Chú mỗi sáng đều cạo sạch râu.
外面刮风了,非常冷。
wài miàn guā fēng le, fēi cháng lěng.Bên ngoài nổi gió rồi, vô cùng lạnh.
Trong bài: Dặn dò mặc ấm khi trời trở lạnh