抹
[mǒ]
1.bôi; xoa; xoá
他用布抹去桌子上的灰尘。
tā yòng bù mǒ qù zhuō zi shàng de huī chén.Anh ấy dùng khăn lau sạch bụi bẩn trên bàn.
2.trát tường; lượn qua
涂抹泥灰;绕过(读mò)
泥瓦工正在熟练地抹墙。
ní wǎ gōng zhèng zài shú liàn dì mǒ qiáng.Thợ nề đang thành thạo trát tường.
是的,生成式人工智能已经抹平了那些常见的修改痕迹。
shì de, shēng chéng shì rén gōng zhì néng yǐ jīng mǒ píng le nà xiē cháng jiàn de xiū gǎi hén jì.Vâng, trí tuệ nhân tạo tạo sinh đã xóa phẳng những dấu vết chỉnh sửa thường thấy đó rồi.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻失败不能抹杀团队付出的汗水。
shī bài bù néng mǒ shā tuán duì fù chū de hàn shuǐ.Thất bại không thể xóa bỏ mồ hôi công sức mà toàn đội đã bỏ ra.
哎,但若过度抹除信息,公众知情权又该如何得到保障呢?
āi, dàn ruò guò dù mǒ chú xìn xī, gōng zhòng zhī qíng quán yòu gāi rú hé dé dào bǎo zhàng ne?Chà, nhưng nếu xóa bỏ thông tin quá mức thì quyền được biết của công chúng sẽ được bảo đảm thế nào?
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng