抹平
[mǒ píng] [抹 平]
làm phẳng; làm cho đều; xoá đi
是的,生成式人工智能已经抹平了那些常见的修改痕迹。
shì de, shēng chéng shì rén gōng zhì néng yǐ jīng mǒ píng le nà xiē cháng jiàn de xiū gǎi hén jì.Vâng, trí tuệ nhân tạo tạo sinh đã xóa phẳng những dấu vết chỉnh sửa thường thấy đó rồi.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻他伸手抹平了床单上的皱。
tā shēn shǒu mǒ píng le chuáng dān shàng de zhòu.Anh ấy đưa tay vuốt phẳng các nếp nhăn trên ga giường.