HSK 6抹杀【抹殺】[mǒ shā] [抹 杀]Lưu từĐộng từxóa bỏ; phủ nhận; gạt bỏ完全勾销或彻底否定他的贡献是不能被抹杀的。tā de gòng xiàn shì bù néng bèi mǒ shā de.Đóng góp của anh ấy là không thể bị xóa bỏ.Xem thêm (3)Chữ trong từ抹mǒbôi杀shāgiếtTừ ghép:一笔抹杀yī bǐ mǒ shāxóa sạch chỉ bằng một nétTừ cùng chữ:自杀zì shāHSK 5tự giết mình暗杀àn shāHSK 7ám sát屠杀tú shāHSK 9tàn sátTừ cận nghĩa:勾销gōu xiāoxoá bỏ泯灭mǐn mièxoá bỏ洗雪xǐ xuěxóa bỏ湔雪jiān xuěxoá bỏ (nỗi nhục)磨灭mó mièxoá bỏTừ trái nghĩa:保留bǎo liúHSK 3giữ留存liú cúngiữ gìnVí dụ trong bài học我们不能抹杀任何人的功劳。wǒ men bù néng mǒ shā rèn hé rén de gōng láo.Chúng ta không thể phủ nhận công lao của bất kỳ ai.