自杀【自殺】
[zì shā] [自 杀]
1.tự giết mình; tự sát; tự tử
自己结束自己的生命
无论遇到什么困难,都不能轻易选择自杀。
wú lùn yù dào shén me kùn nán, dōu bù néng qīng yì xuǎn zé zì shā.Dù gặp phải khó khăn gì cũng không được dễ dàng chọn cách tự sát.
2.tự hủy hoại mình, tự chuốc lấy diệt vong
比喻自己害自己或自取毁灭
企业盲目扩大规模无异于自杀。
qǐ yè máng mù kuò dà guī mó wú yì yú zì shā.Doanh nghiệp mở rộng quy mô một cách mù quáng chẳng khác nào tự sát.