磨灭
[mó miè] [磨 灭]
xoá bỏ; tẩy xóa
先烈们为国家奉献的精神永不磨灭。
xiān liè men wèi guó jiā fèng xiàn de jīng shén yǒng bù mó miè.Tinh thần cống hiến vì đất nước của các bậc tiền liệt sẽ không bao giờ phai mờ.
残缺的家庭给孩子的成长带来了不可磨灭的影响。
cán quē de jiā tíng gěi hái zi de chéng zhǎng dài lái le bù kě mó miè de yǐng xiǎng.Gia đình không trọn vẹn đã mang lại ảnh hưởng không thể xóa nhòa đối với sự trưởng thành của đứa trẻ.
战乱给无辜的平民百姓带来了不可磨灭的深重灾难。
zhàn luàn gěi wú gū de píng mín bǎi xìng dài lái le bù kě mó miè de shēn zhòng zāi nàn.Chiến loạn đã mang lại những thảm họa sâu sắc không thể xóa nhòa cho những người dân thường vô tội.