泯灭[mǐn miè] [泯 灭]Lưu từKhácxoá bỏ; tan biến; biến mấtChữ trong từ泯mǐnbiến thể của 泯 (mǐn)灭mièdập tắt hoặc làm tắtTừ cùng chữ:消灭xiāo mièHSK 6chấm dứt熄灭xī mièHSK 6ngừng cháy毁灭huǐ mièHSK 7diệt vong歼灭jiān mièHSK 8xóa sổ破灭pò mièHSK 8bị tan vỡTừ cận nghĩa:抹杀mǒ shāHSK 6xóa bỏ勾销gōu xiāoxoá bỏ洗雪xǐ xuěxóa bỏ湔雪jiān xuěxoá bỏ (nỗi nhục)磨灭mó mièxoá bỏ