消灭
[xiāo miè] [消 灭]
chấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vong
使事物消失或毁灭
科学家们正致力于彻底消灭这种传染病。
kē xué jiā men zhèng zhì lì yú chè dǐ xiāo miè zhè zhǒng chuán rǎn bìng.Các nhà khoa học đang dốc sức tiêu diệt triệt để loại bệnh truyền nhiễm này.
历史上的技术革命都会重塑市场,而不是简单地消灭就业。
lì shǐ shàng de jì shù gé mìng dōu huì chóng sù shì chǎng, ér bú shì jiǎn dān dì xiāo miè jiù yè.Các cuộc cách mạng công nghệ trong lịch sử đều định hình lại thị trường, chứ không đơn thuần triệt tiêu việc làm.
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐我们必须把隐患消灭在萌芽之中。
wǒ men bì xū bǎ yǐn huàn xiāo miè zài méng yá zhī zhōng.Chúng ta phải loại bỏ mối nguy hại ngay từ trong trứng nước.