不可磨灭
[bù kě mó miè] [BẤT 可 磨 灭]
không thể xóa nhòa
残缺的家庭给孩子的成长带来了不可磨灭的影响。
cán quē de jiā tíng gěi hái zi de chéng zhǎng dài lái le bù kě mó miè de yǐng xiǎng.Gia đình không trọn vẹn đã mang lại ảnh hưởng không thể xóa nhòa đối với sự trưởng thành của đứa trẻ.
战乱给无辜的平民百姓带来了不可磨灭的深重灾难。
zhàn luàn gěi wú gū de píng mín bǎi xìng dài lái le bù kě mó miè de shēn zhòng zāi nàn.Chiến loạn đã mang lại những thảm họa sâu sắc không thể xóa nhòa cho những người dân thường vô tội.