磨合
[mó hé] [磨 合]
mài giũa; làm cho ăn khớp
指运转中渐趋吻合或相处中协调适应。
新团队需要一段时间来磨合。
xīn tuán duì xū yào yí duàn shí jiān lái mó hé.Đội ngũ mới cần một thời gian để làm quen ăn khớp với nhau.
没关系,团队重组后难免经历磨合期,关键是建立彼此透明的反馈机制。
méi guān xì, tuán duì chóng zǔ hòu nán miǎn jīng lì mó hé qī, guān jiàn shì jiàn lì bǐ cǐ tòu míng de fǎn kuì jī zhì.Không sao, sau khi tái cơ cấu nhóm khó tránh khỏi trải qua giai đoạn hòa nhập mài giũa, mấu chốt là xây dựng cơ chế phản hồi minh bạch lẫn nhau.
Trong bài: Xử lý xung đột văn hóa doanh nghiệp đa quốc gia不必过度自责。我们目前处于摸索和磨合阶段,很多机制尚未完全成熟。
bú bì guò dù zì zé. wǒ men mù qián chǔ yú mō suǒ hé mó hé jiē duàn, hěn duō jī zhì shàng wèi wán quán chéng shú.Không cần tự trách quá mức. Chúng ta hiện đang ở giai đoạn mày mò và phối hợp, nhiều cơ chế vẫn chưa hoàn toàn chín muồi.
Trong bài: Trong quá trình cải cách, sai sót nhỏ là khó tránh khỏi · 在所难免业务部会跟技术部合并。虽然短期内会有磨合期,但长期来看更有利于跨部门协作。
yè wù bù huì gēn jì shù bù hé bìng. suī rán duǎn qī nèi huì yǒu mó hé qī, dàn cháng qī lái kàn gèng yǒu lì yú kuà bù mén xié zuò.Bộ phận kinh doanh sẽ sáp nhập với bộ phận kỹ thuật. Tuy ngắn hạn sẽ có giai đoạn cọ xát, nhưng xét về lâu dài thì có lợi hơn cho việc phối hợp liên bộ phận.
Trong bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức