磨损【磨損】
[mó sǔn] [磨 损]
chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn
物体因摩擦而损坏变薄
这双鞋的鞋底已经严重磨损了。
zhè shuāng xié de xié dǐ yǐ jīng yán zhòng mó sǔn le.Đế của đôi giày này đã bị mòn nghiêm trọng rồi.
Sự mài mòn, độ hao mòn
因摩擦造成的损耗
这种新材料具有很强的抗磨损能力。
zhè zhǒng xīn cái liào jù yǒu hěn qiáng de kàng mó sǔn néng lì.Vật liệu mới này có khả năng chống mài mòn rất mạnh.
鞋底磨损了,去鞋店补一下吧。
xié dǐ mó sǔn le, qù xié diàn bǔ yí xià ba.Đế giày bị mòn rồi, ra tiệm giày vá lại chút đi.
这把锯子的牙磨损得很厉害。
zhè bǎ jù zǐ de yá mó sǔn de hěn lì hài.Răng của chiếc cưa này bị mòn rất nhiều.
传动轴上的键磨损严重需要更换。
chuán dòng zhóu shàng de jiàn mó sǔn yán zhòng xū yào gēng huàn.Then trên trục truyền động bị mòn nghiêm trọng cần thay thế.