亏损【虧損】
[kuī sǔn] [亏 损]
1.thâm hụt; lỗ (tài chính)
支出超过收入,发生财务损失。
该公司今年第三季度出现严重亏损,董事会决定削减开支。
gāi gōng sī jīn nián dì sān jì dù chū xiàn yán zhòng kuī sǔn, dǒng shì huì jué dìng xuē jiǎn kāi zhī.Công ty đó bị thâm hụt nghiêm trọng trong quý ba năm nay, hội đồng quản trị quyết định cắt giảm chi tiêu.
2.suy nhược; hao tổn (thân thể)
身体因病或过劳导致虚弱损耗
他长期熬夜加班,导致身体严重亏损。
tā cháng qī áo yè jiā bān, dǎo zhì shēn tǐ yán zhòng kuī sǔn.Anh ấy thức đêm tăng ca lâu ngày khiến cơ thể suy nhược nghiêm trọng.
破坏性风险?您的意思是,一旦亏损就会影响正常生活?
pò huài xìng fēng xiǎn? nín de yì sī shì, yí dàn kuī sǔn jiù huì yǐng xiǎng zhèng cháng shēng huó?Rủi ro mang tính phá hoại sao? Ý của thầy là, một khi thua lỗ thì sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống bình thường?
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…由于经营不善,公司连年亏损。
yóu yú jīng yíng bú shàn, gōng sī lián nián kuī sǔn.Do kinh doanh không tốt, công ty thua lỗ nhiều năm liên tiếp.
那继续保留实体店的意义在哪里?每月单店净亏损都在扩大。
nà jì xù bǎo liú shí tǐ diàn de yì yì zài nǎ lǐ? měi yuè dān diàn jìng kuī sǔn dōu zài kuò dà.Vậy ý nghĩa của việc tiếp tục giữ lại cửa hàng vật lý là ở chỗ nào? Lỗ ròng mỗi tháng của từng cửa hàng đều đang mở rộng.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性