赤字
[chì zì] [赤 字]
thâm hụt (tài chính); chữ đỏ
经济活动中支出大于收入的差额。
该国政府正在采取措施减少财政赤字。
gāi guó zhèng fǔ zhèng zài cǎi qǔ cuò shī jiǎn shǎo cái zhèng chì zì.Chính phủ nước này đang áp dụng các biện pháp để giảm thâm hụt tài chính.
确实,万一目标国货币持续升值,预算就会出现赤字。
què shí, wàn yī mù biāo guó huò bì chí xù shēng zhí, yù suàn jiù huì chū xiàn chì zì.Đúng vậy, lỡ như đồng tiền của quốc gia mục tiêu liên tục tăng giá, ngân sách sẽ xuất hiện thâm hụt.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一面临财政赤字,政府只能紧缩编制。
miàn lín cái zhèng chì zì, zhèng fǔ zhǐ néng jǐn suō biān zhì.Đối mặt với thâm hụt tài chính, chính phủ chỉ có thể thu hẹp biên chế.
是啊,全面覆盖需要天文数字的支出,极易引发不可挽回的财政赤字。
shì a, quán miàn fù gài xū yào tiān wén shù zì de zhī chū, jí yì yǐn fā bù kě wǎn huí de cái zhèng chì zì.Đúng thế, bao phủ toàn diện đòi hỏi khoản chi tiêu thiên văn, cực kỳ dễ gây ra thâm hụt ngân sách không thể cứu vãn.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下