错别字【錯別字】
[cuò bié zì] [错 别 字]
chữ viết sai; chữ dùng nhầm
写错或用错的字
提交汉语作业之前,一定要仔细检查有没有错别字。
tí jiāo hàn yǔ zuò yè zhī qián, yí dìng yào zǐ xì jiǎn chá yǒu méi yǒu cuò bié zì.Trước khi nộp bài tập tiếng Trung, nhất định phải kiểm tra kỹ xem có chữ viết sai chính tả không.
其实我写完后,让软件帮忙修改了错别字和调整句子结构。
qí shí wǒ xiě wán hòu, ràng ruǎn jiàn bāng máng xiū gǎi le cuò bié zì hé tiáo zhěng jù zi jié gòu.Thực ra sau khi viết xong, em đã nhờ phần mềm giúp sửa lỗi chính tả và điều chỉnh cấu trúc câu ạ.
Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句请用红笔标出文章中的错别字。
qǐng yòng hóng bǐ biāo chū wén zhāng zhōng de cuò bié zì.Xin hãy dùng bút đỏ đánh dấu các chữ sai trong bài.
只是改错别字的话,为什么这几处关键论述连原始出处都没有?
zhǐ shì gǎi cuò bié zì de huà, wèi shén me zhè jǐ chù guān jiàn lùn shù lián yuán shǐ chū chù dōu méi yǒu?Nếu chỉ sửa lỗi chính tả, tại sao mấy chỗ lập luận mấu chốt này đến cả xuất xứ gốc cũng không có?
Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句