文字
[wén zì] [VĂN 字]
1.chữ viết; kịch bản; văn bản
记录语言的符号或书写的词句。
汉字是一种古老的文字。
hàn zì shì yì zhǒng gǔ lǎo de wén zì.Chữ Hán là một loại chữ viết cổ xưa.
2.Lời văn; giọng văn; câu chữ
文章中的语言表达风格。
这篇散文的文字十分优美。
zhè piān sǎn wén de wén zì shí fēn yōu měi.Lời văn của bài tản văn này vô cùng trau chuốt.
个
我粗略数了一下,居然包含了五种不同的文字呢。
wǒ cū lüè shù le yí xià, jū rán bāo hán le wǔ zhǒng bù tóng de wén zì ne.Em đếm sơ qua, không ngờ lại bao gồm đến năm loại chữ viết khác nhau cơ đấy.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止这段文字有点多余,可以删掉。
zhè duàn wén zì yǒu diǎn duō yú, kě yǐ shān diào.Đoạn văn này hơi thừa, có thể xóa bỏ.
形式上的机械对等,换来的往往只是枯燥的文字拼凑。
xíng shì shàng de jī xiè duì děng, huàn lái de wǎng wǎng zhǐ shì kū zào de wén zì pīn còu.Sự đối đẳng máy móc về mặt hình thức, thứ đổi lại thường chỉ là sự chắp vá câu chữ khô khan.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……