仿
[fǎng]
bắt chước; sao chép
照某种样子做;模仿。
这件瓷器是仿宋代名窑风格制作的。
zhè jiàn cí qì shì fǎng sòng dài míng yáo fēng gé zhì zuò de.Đồ sứ này được chế tác phỏng theo phong cách các lò gốm nổi tiếng thời Tống.
tương tự; ngang nhau; giống nhau
相似;相像。
他们的年龄相仿,话题也很多。
tā men de nián líng xiāng fǎng, huà tí yě hěn duō.Tuổi tác của họ ngang nhau nên có nhiều chuyện để nói.
先听一段短对话,培养语感,再跟着模仿朗读。
xiān tīng yí duàn duǎn duì huà, péi yǎng yǔ gǎn, zài gēn zhe mó fǎng lǎng dú.Trước tiên nghe một đoạn hội thoại ngắn để bồi dưỡng cảm giác ngôn ngữ, rồi bắt chước đọc theo.
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…也是,整天在电脑上做仿真模拟确实不如碰真机。
yě shì, zhěng tiān zài diàn nǎo shàng zuò fǎng zhēn mó nǐ què shí bù rú pèng zhēn jī.Cũng đúng, cả ngày làm mô phỏng trên máy tính quả thực không bằng chạm vào máy thật.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得他们的重逢仿佛是一幕戏剧。
tā men de chóng féng fǎng fú shì yí mù xì jù.Cuộc tái ngộ của họ giống như một vở kịch.