仿古
[fǎng gǔ] [仿 古]
giả cổ; mô phỏng theo đồ cổ; theo phong cách cũ
那按仿古风格重建商铺呢?既有历史风貌,又能吸引游客消费。
nà àn fǎng gǔ fēng gé chóng jiàn shāng pù ne? jì yǒu lì shǐ fēng mào, yòu néng xī yǐn yóu kè xiāo fèi.Vậy xây lại cửa hàng theo phong cách giả cổ thì sao? Vừa có diện mạo lịch sử, lại vừa thu hút du khách tiêu dùng.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị老师建议同学们效仿古代学者勤奋苦读的精神,养成每天坚持阅读的好习惯。
lǎo shī jiàn yì tóng xué men xiào fǎng gǔ dài xué zhě qín fèn kǔ dú de jīng shén, yǎng chéng měi tiān jiān chí yuè dú de hǎo xí guàn.Thầy giáo khuyên các bạn học hãy noi gương tinh thần học hành cần cù của các học giả thời xưa, hình thành thói quen đọc sách mỗi ngày.
但古建保护讲究“修旧如旧”,缺乏确凿考据就盲目重建,很容易把古迹变成仿古假古董。
dàn gǔ jiàn bǎo hù jiǎng jiū“ xiū jiù rú jiù”, quē fá què záo kǎo jù jiù máng mù chóng jiàn, hěn róng yì bǎ gǔ jì biàn chéng fǎng gǔ jiǎ gǔ dǒng.Thế nhưng bảo tồn kiến trúc cổ coi trọng việc “sửa cũ như cũ”, thiếu chứng cứ khảo cứu xác thực mà mù quáng xây lại thì rất dễ biến di tích thành đồ giả cổ mô phỏng.
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…