加固
[jiā gù] [加 固]
gia cố (một cấu trúc); củng cố
嗯,确实损坏不轻。你针对这个情况有什么加固方案吗?
èn, què shí sǔn huài bù qīng. nǐ zhēn duì zhè ge qíng kuàng yǒu shén me jiā gù fāng àn ma?Ừm, quả thực hư hại không nhẹ. Em có phương án gia cố nào cho tình trạng này không?
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外暴雨过后,工人们日夜奋战在江边加固土坝。
bào yǔ guò hòu, gōng rén men rì yè fèn zhàn zài jiāng biān jiā gù tǔ bà.Sau cơn mưa bão, các công nhân ngày đêm dốc sức gia cố đập đất bên bờ sông.
这件文物非常珍贵,清洗和加固流程必须由高级专家组负责。
zhè jiàn wén wù fēi cháng zhēn guì, qīng xǐ hé jiā gù liú chéng bì xū yóu gāo jí zhuān jiā zǔ fù zé.Cổ vật này rất quý giá, quy trình tẩy rửa và gia cố phải do nhóm chuyên gia cấp cao đảm nhiệm.
Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由