XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

模仿

[mó fǎng] [模 仿]

bắt chước; sao chép; mô phỏng

照某种现成的样子学着做

小孩子常常喜欢模仿大人的动作和说话方式。

xiǎo hái zi cháng cháng xǐ huan mó fǎng dà rén de dòng zuò hé shuō huà fāng shì.

Trẻ nhỏ thường thích bắt chước hành động và cách nói chuyện của người lớn.

先听一段短对话,培养语感,再跟着模仿朗读。

xiān tīng yí duàn duǎn duì huà, péi yǎng yǔ gǎn, zài gēn zhe mó fǎng lǎng dú.

Trước tiên nghe một đoạn hội thoại ngắn để bồi dưỡng cảm giác ngôn ngữ, rồi bắt chước đọc theo.

Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…

演员的模仿非常逼真,逗乐了大家。

yǎn yuán de mó fǎng fēi cháng bī zhēn, dòu lè le dà jiā.

Sự bắt chước của diễn viên rất giống thật, khiến mọi người bật cười.

他做事有自己的一套路子,别人很难模仿。

tā zuò shì yǒu zì jǐ de yí tào lù zǐ, bié rén hěn nán mó fǎng.

Anh ấy có một cách làm việc riêng của mình, người khác rất khó bắt chước.