模糊
[mó hu] [模 糊]
mơ hồ; không rõ; rõ mờ
不分明,不清楚
这张老照片由于时间太久,已经变得很模糊了。
zhè zhāng lǎo zhào piàn yóu yú shí jiān tài jiǔ, yǐ jīng biàn de hěn mó hu le.Bức ảnh cũ này do thời gian quá lâu nên đã trở nên rất mờ.
làm mờ, làm lu mờ, làm lẫn lộn
使不清楚、使混淆
激动的泪水瞬间模糊了母亲的双眼。
jī dòng de lèi shuǐ shùn jiān mó hu le mǔ qīn de shuāng yǎn.Nước mắt xúc động trong khoảnh khắc đã làm nhòe đi đôi mắt người mẹ.
老师,您看这幅画,上面的颜色都变模糊了。
lǎo shī, nín kàn zhè fú huà, shàng miàn de yán sè dōu biàn mó hu le.Thầy ơi, thầy xem bức tranh này, màu sắc bên trên đều trở nên mờ nhạt rồi.
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被电视信号不良会导致图像模糊。
diàn shì xìn hào bù liáng huì dǎo zhì tú xiàng mó hu.Tín hiệu truyền hình kém sẽ dẫn đến hình ảnh bị mờ.
没错,患者的知情权是第一位的,绝不能模糊。
méi cuò, huàn zhě de zhī qíng quán shì dì yī wèi de, jué bù néng mó hu.Không sai, quyền được biết của bệnh nhân là ưu tiên hàng đầu, tuyệt đối không được mơ hồ.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有