模糊不清
[mó hu bù qīng] [模 糊 BẤT 清]
không rõ; rõ mờ; mờ nhòe theo thời gian
嗯,我也发现不少部门往往名义权力很大,但具体审批流程的边界却模糊不清。
èn, wǒ yě fā xiàn bù shǎo bù mén wǎng wǎng míng yì quán lì hěn dà, dàn jù tǐ shěn pī liú chéng de biān jiè què mó hu bù qīng.Vâng, em cũng nhận thấy nhiều ban ngành thường có quyền lực trên danh nghĩa rất lớn, nhưng ranh giới của quy trình phê duyệt cụ thể lại mập mờ.
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃经年累月的风雨侵蚀使得墓碑上的文字变得模糊不清。
jīng nián lěi yuè de fēng yǔ qīn shí shǐ de mù bēi shàng de wén zì biàn de mó hu bù qīng.Sự bào mòn của mưa gió qua năm tháng khiến chữ trên bia mộ trở nên mờ nhạt khó đọc.
嗯,去吧!遇到模糊不清的字词记得随时来和我讨论,考据学最忌讳的就是主观臆断。
èn, qù ba! yù dào mó hu bù qīng de zì cí jì de suí shí lái hé wǒ tǎo lùn, kǎo jù xué zuì jì huì de jiù shì zhǔ guān yì duàn.Ừ, đi đi! Gặp từ ngữ mơ hồ không rõ nhớ ghé thảo luận với thầy bất cứ lúc nào, điều kiêng kỵ nhất của khảo cựu học chính là chủ quan đoán mò.
Trong bài: Tranh luận về tính xác thực của văn bản lịch sử