XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

糊

[hú]

cháy khét

烧焦、黏合或事物不清晰

锅里的菜烧糊了,散发出一股焦味。

guō lǐ de cài shāo hú le, sàn fā chū yì gǔ jiāo wèi.

Thức ăn trong nồi bị cháy khét rồi, bốc ra một mùi khét.

cháo bột, món hồ sánh sệt

稠粥或用粉类调成的稠厚食物

医生建议给生病的孩子喂点米糊。

yī shēng jiàn yì gěi shēng bìng de hái zi wèi diǎn mǐ hú.

Bác sĩ khuyên nên cho đứa trẻ bị ốm ăn chút bột gạo.

lừa gạt, bịp bợm

欺骗、敷衍或蒙混人

你别想拿这些假话来糊我。

nǐ bié xiǎng ná zhè xiē jiǎ huà lái hú wǒ.

Cậu đừng hòng dùng mấy lời giả dối này để bịp tôi.

好啊,那你先做饭,别让菜糊了。

hǎo a, nà nǐ xiān zuò fàn, bié ràng cài hú le.

Được, vậy bạn cứ nấu ăn trước, đừng để thức ăn bị khét.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

老师,您看这幅画,上面的颜色都变模糊了。

lǎo shī, nín kàn zhè fú huà, shàng miàn de yán sè dōu biàn mó hu le.

Thầy ơi, thầy xem bức tranh này, màu sắc bên trên đều trở nên mờ nhạt rồi.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

电视信号不良会导致图像模糊。

diàn shì xìn hào bù liáng huì dǎo zhì tú xiàng mó hu.

Tín hiệu truyền hình kém sẽ dẫn đến hình ảnh bị mờ.