不清楚
[bù qīng chu] [BẤT 清 楚]
không rõ; không hiểu; hiện tại chưa biết
对,到处都是雾,看不清楚路。
duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越房间里的光线太弱,看不清楚。
fáng jiān lǐ de guāng xiàn tài ruò, kàn bù qīng chǔ.Ánh sáng trong phòng quá yếu, nhìn không rõ.
确实,以前大家都不清楚该扔到哪里。
què shí, yǐ qián dà jiā dōu bù qīng chǔ gāi rēng dào nǎ lǐ.Thật vậy, trước đây mọi người đều không rõ nên vứt đi đâu.
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…