楚
[chǔ]
rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp
没有,你每个字都唱得很清楚。
méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.
Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ房间里的光线太弱,看不清楚。
fáng jiān lǐ de guāng xiàn tài ruò, kàn bù qīng chǔ.Ánh sáng trong phòng quá yếu, nhìn không rõ.
对,到处都是雾,看不清楚路。
duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越