楚楚
[chǔ chǔ] [楚 楚]
gọn gàng; đáng yêu
这个主意好,这样每周的餐饮支出就清清楚楚了。
zhè ge zhǔ yì hǎo, zhè yàng měi zhōu de cān yǐn zhī chū jiù qīng qīng chǔ chǔ le.Ý kiến này hay đấy, như vậy chi tiêu ăn uống mỗi tuần sẽ rõ ràng rành mạch.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的他用响亮的声音朗读课文,整个教室都能听得清清楚楚。
tā yòng xiǎng liàng de shēng yīn lǎng dú kè wén, zhěng gè jiào shì dōu néng tīng de qīng qīng chǔ chǔ.Anh ấy đọc to bài khóa bằng giọng vang dội, cả lớp học đều nghe rõ mồn một.
关键在于明确利益共享与风险分担机制,双方派生技术的归属与收益必须写得清清楚楚。
guān jiàn zài yú míng què lì yì gòng xiǎng yǔ fēng xiǎn fēn dān jī zhì, shuāng fāng pài shēng jì shù de guī shǔ yǔ shōu yì bì xū xiě de qīng qīng chǔ chǔ.Mấu chốt là phải xác lập cơ chế chia sẻ lợi ích và phân bổ rủi ro, quyền sở hữu và lợi nhuận từ công nghệ phái sinh đôi bên phải viết thật rõ ràng.
Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ