齐【齊】
[qí]
1.gọn gàng; đồng đều; cùng mức
整齐、在同一直线或高度上
他在看齐国的历史。
tā zài kàn qí guó de lì shǐ.Anh ấy đang đọc lịch sử nước Tề.
2.đầy đủ; tề tựu đông đủ
齐全;全都在
今天同学们都来齐了。
jīn tiān tóng xué men dōu lái qí le.Hôm nay các bạn học sinh đều đến đông đủ rồi.
ngang bằng; cao ngang
达到同样高度
河水已经齐腰深了。
hé shuǐ yǐ jīng qí yāo shēn le.Nước sông đã sâu ngang thắt lưng rồi.
你准备得真好,房间很整齐。
nǐ zhǔn bèi de zhēn hǎo, fáng jiān hěn zhěng qí.Em chuẩn bị thật tốt, phòng rất ngăn nắp.
Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。
tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.
不麻烦,去车管所带齐材料就行。
bù má fán, qù chē guǎn suǒ dài qí cái liào jiù xíng.Không phiền phức, đến cơ quan quản lý xe mang đủ giấy tờ là được.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch