凑齐
[còu qí] [凑 齐]
thu thập đủ các phần để tạo thành một tổng thể
我看下。争端各方都在等待二审,但常设法官人数依然无法凑齐。
wǒ kàn xià. zhēng duān gè fāng dōu zài děng dài èr shěn, dàn cháng shè fǎ guān rén shù yī rán wú fǎ còu qí.Tôi xem thử. Các bên tranh chấp đều đang chờ xét xử phúc thẩm, nhưng số lượng thẩm phán thường trực vẫn không thể gom đủ.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…好几位年轻作者为赶在毕业前凑齐篇数,花钱把论文投到发文极快但毫无声誉的刊物上。
hǎo jǐ wèi nián qīng zuò zhě wèi gǎn zài bì yè qián còu qí piān shù, huā qián bǎ lùn wén tóu dào fā wén jí kuài dàn háo wú shēng yù de kān wù shàng.Mấy tác giả trẻ vì muốn gom đủ số bài trước khi tốt nghiệp, đã bỏ tiền nộp bài vào các ấn phẩm duyệt cực nhanh nhưng chẳng có chút uy tín nào.
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有