XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

凑巧【湊巧】

[còu qiǎo] [凑 巧]

một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà

恰好碰巧,偶然遇到有利的时机

昨天在学术会议上,我凑巧遇到了本科时的导师。

zuó tiān zài xué shù huì yì shàng, wǒ còu qiǎo yù dào le běn kē shí de dǎo shī.

Hôm qua tại hội nghị học thuật, tôi tình cờ gặp lại người thầy hướng dẫn thời đại học.

大家凑巧在车站碰面,便结伴同行。

dà jiā còu qiǎo zài chē zhàn pèng miàn, biàn jié bàn tóng háng.

Mọi người tình cờ gặp nhau ở ga tàu nên đi cùng nhau.