恰好
[qià hǎo] [恰 HẢO]
vừa khéo; đúng lúc; vừa vặn
正好;刚好
我出门的时候,恰好遇到了他。
wǒ chū mén de shí hòu, qià hǎo yù dào le tā.Lúc tôi đi ra ngoài, tình cờ đúng lúc gặp anh ấy.
对啊,这种跨学科的方法,恰好填补了古籍文献所缺失的空白。
duì a, zhè zhǒng kuà xué kē de fāng fǎ, qià hǎo tián bǔ le gǔ jí wén xiàn suǒ quē shī de kòng bái.Đúng rồi, phương pháp liên ngành này vừa vặn lấp đầy khoảng trống mà thư tịch cổ bị khuyết thiếu.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余没错。老一辈发音人提供的原始语料,恰好填补了这层演变断层。
méi cuò. lǎo yí bèi fā yīn rén tí gōng de yuán shǐ yǔ liào, qià hǎo tián bǔ le zhè céng yǎn biàn duàn céng.Đúng vậy. Ngữ liệu nguyên bản do người phát âm thế hệ trước cung cấp vừa hay bù đắp vào tầng đứt gãy biến thiên này.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每虽然历经数百年,但这些细致条款恰好还原古代跨国贸易的契约精神。
suī rán lì jīng shù bǎi nián, dàn zhè xiē xì zhì tiáo kuǎn qià hǎo huán yuán gǔ dài kuà guó mào yì de qì yuē jīng shén.Tuy đã trải qua hàng trăm năm, nhưng những điều khoản tỉ mỉ này vừa khéo tái hiện tinh thần khế ước của mậu dịch xuyên quốc gia thời cổ đại.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển