恰恰
[qià qià] [恰 恰]
chính xác; vừa vặn; tuyệt đối
正好、恰好
你所担心的问题,恰恰是我们这次改革的重点。
nǐ suǒ dān xīn de wèn tí, qià qià shì wǒ men zhè cì gǎi gé de zhòng diǎn.Vấn đề bạn lo lắng chính là trọng tâm của lần cải cách này.
这并非非此即彼,义利合一恰恰构成企业社会责任的哲学根基。
zhè bìng fēi fēi cǐ jí bǐ, yì lì hé yī qià qià gòu chéng qǐ yè shè huì zé rèn de zhé xué gēn jī.Đây không phải là chọn một trong hai, nghĩa - lợi thống nhất mới chính là nền tảng triết học của trách nhiệm xã hội doanh nghiệp.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp事情的发展与最初的预测恰恰相反。
shì qíng de fā zhǎn yǔ zuì chū de yù cè qià qià xiāng fǎn.Diễn biến của sự việc hoàn toàn ngược lại so với dự đoán ban đầu.
这恰恰是后人类主义叙事的核心议题,它不断挑战传统的生命界限。
zhè qià qià shì hòu rén lèi zhǔ yì xù shì de hé xīn yì tí, tā bú duàn tiǎo zhàn chuán tǒng de shēng mìng jiè xiàn.Điều này chính là chủ đề cốt lõi của tự sự chủ nghĩa hậu nhân văn, nó không ngừng thách thức ranh giới sinh mệnh truyền thống.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng