恰恰相反
[qià qià xiāng fǎn] [恰 恰 相 反]
hoàn toàn ngược lại
表示情况与前面所说的完全相反
我并不觉得难过,恰恰相反,我很开心。
wǒ bìng bù jué de nán guò, qià qià xiāng fǎn, wǒ hěn kāi xīn.Tôi không hề thấy buồn, hoàn toàn ngược lại, tôi rất vui.
恰恰相反。老师将从单纯的知识传授者,转变为引导者和心理辅导员,责任反而更重了。
qià qià xiāng fǎn. lǎo shī jiāng cóng dān chún de zhī shi chuán shòu zhě, zhuǎn biàn wéi yǐn dǎo zhě hé xīn lǐ fǔ dǎo yuán, zé rèn fǎn ér gèng zhòng le.Hoàn toàn ngược lại. Giáo viên sẽ từ người truyền thụ kiến thức đơn thuần, chuyển biến thành người hướng dẫn và chuyên viên tư vấn tâm lý, trách nhiệm trái lại càng nặng nề hơn.
Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin事实恰恰相反,他们并没有放弃最初的目标。
shì shí qià qià xiāng fǎn, tā men bìng méi yǒu fàng qì zuì chū de mù biāo.Sự thật hoàn toàn ngược lại, họ không hề từ bỏ mục tiêu ban đầu.