造反
[zào fǎn] [造 反]
1.nổi loạn; phản loạn
采取反抗行动,推翻统治或政权。
残暴的统治引发民怨,百姓最终决定起义造反。
cán bào de tǒng zhì yǐn fā mín yuàn, bǎi xìng zuì zhōng jué dìng qǐ yì zào fǎn.Sự thống trị tàn bạo gây phẫn nộ trong dân, bách tính cuối cùng quyết định khởi nghĩa nổi loạn.
2.làm loạn; quậy phá; chống đối
口语中指打闹、不听话或闹翻天。
几个孩子在屋里打闹,简直要造反了。
jǐ gè hái zi zài wū lǐ dǎ nào, jiǎn zhí yào zào fǎn le.Mấy đứa trẻ quậy phá trong phòng, cứ như muốn làm loạn lên vậy.