造假
[zào jiǎ] [造 假]
làm giả; giả mạo hàng thật
制造虚假事物或伪劣产品。
严厉打击商品造假行为,维护消费者权益。
yán lì dǎ jī shāng pǐn zào jiǎ xíng wéi, wéi hù xiāo fèi zhě quán yì.Xử lý nghiêm hành vi làm giả hàng hóa, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
对啊,学术造假风险太大了,千万别去尝试。
duì a, xué shù zào jiǎ fēng xiǎn tài dà le, qiān wàn bié qù cháng shì.Đúng vậy, rủi ro làm giả học thuật quá lớn, tuyệt đối đừng đi thử nghiệm.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật我看了一些案例,现在的造假形式不外乎恶意抢注商标和工业化仿制两种。
wǒ kàn le yì xiē àn lì, xiàn zài de zào jiǎ xíng shì bú wài hū è yì qiǎng zhù shāng biāo hé gōng yè huà fǎng zhì liǎng zhǒng.Em đã xem một số vụ án, các hình thức làm giả hiện nay không ngoài hai loại là đăng ký trước nhãn hiệu với dụng ý xấu và làm nhái công nghiệp.
Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎法律严惩诬陷好人、制造假证的行为。
fǎ lǜ yán chéng wū xiàn hǎo rén, zhì zào jiǎ zhèng de xíng wéi.Pháp luật xử phạt nghiêm hành vi vu khống người tốt, tạo chứng cứ giả.