作假
[zuò jiǎ] [作 假]
làm giả; gian lận; lừa dối
弄虚作假的行为终究会被拆穿。
nòng xū zuò jiǎ de xíng wéi zhōng jiū huì bèi chāi chuān.Hành vi dối trá lừa lọc rốt cuộc cũng sẽ bị vạch trần.
公司绝不容许在产品质量上作假。
gōng sī jué bù róng xǔ zài chǎn pǐn zhì liàng shàng zuò jiǎ.Công ty tuyệt đối không cho phép làm giả về chất lượng sản phẩm.
企业财务绝不能弄虚作假。
qǐ yè cái wù jué bù néng nòng xū zuò jiǎ.Tài chính doanh nghiệp tuyệt đối không được làm giả dối trá.