伪造【僞造】
[wěi zào] [伪 造]
làm giả; giả mạo; nguỵ tạo
假造假的公文、证件或货币等
他因伪造公司财务报告而被法院判处三年有期徒刑。
tā yīn wěi zào gōng sī cái wù bào gào ér bèi fǎ yuàn pàn chǔ sān nián yǒu qī tú xíng.Anh ta bị tòa án kết án ba năm tù giam vì làm giả báo cáo tài chính của công ty.
比如去年某平台被罚千万元,因未标注伪造内容。
bǐ rú qù nián mǒu píng tái bèi fá qiān wàn yuán, yīn wèi biāo zhù wěi zào nèi róng.Ví dụ năm ngoái một nền tảng bị phạt hàng chục triệu vì không ghi chú nội dung giả mạo.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu没错,只有完整的证据链才能推翻这种高级伪造。
méi cuò, zhǐ yǒu wán zhěng de zhèng jù liàn cái néng tuī fān zhè zhǒng gāo jí wěi zào.Không sai, chỉ có chuỗi chứng cứ hoàn chỉnh mới có thể bác bỏ loại làm giả cấp cao này.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻可以设立专门机构审查深度伪造的用途,确保合规。
kě yǐ shè lì zhuān mén jī gòu shěn chá shēn dù wěi zào de yòng tú, què bǎo hé guī.Có thể thành lập cơ quan chuyên trách kiểm tra việc sử dụng công nghệ giả mạo sâu, đảm bảo tuân thủ.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu