酿造
[niàng zào] [酿 造]
ủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men
利用发酵作用制造酒、醋、酱油等。
这家工厂采用传统工艺酿造酱油。
zhè jiā gōng chǎng cǎi yòng chuán tǒng gōng yì niàng zào jiàng yóu.Nhà máy này sử dụng phương pháp truyền thống để ủ nước tương.
小曲是酿造优质米酒的重要原料。
xiǎo qǔ shì niàng zào yōu zhì mǐ jiǔ de zhòng yào yuán liào.Men tiểu khúc là nguyên liệu quan trọng để ủ rượu gạo chất lượng cao.