酿
[niàng]
lên men; nấu rượu; ong làm mật
嗯,我也有同感。连几位工作相当稳定的人都开始酝酿跳槽了。
èn, wǒ yě yǒu tóng gǎn. lián jǐ wèi gōng zuò xiāng dāng wěn dìng de rén dōu kāi shǐ yùn niàng tiào cáo le.Ừ, mình cũng thấy vậy. Ngay cả mấy người công việc rất ổn định cũng bắt đầu tính chuyện nhảy việc.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎这个小镇因酿造葡萄酒而闻名。
zhè ge xiǎo zhèn yīn niàng zào pú táo jiǔ ér wén míng.Thị trấn này nổi tiếng nhờ ủ rượu vang.
这家工厂采用传统工艺酿造酱油。
zhè jiā gōng chǎng cǎi yòng chuán tǒng gōng yì niàng zào jiàng yóu.Nhà máy này sử dụng phương pháp truyền thống để ủ nước tương.