发酵
[fā jiào] [发 酵]
lên men; (nghĩa bóng) (về xu hướng, cảm xúc hoặc tác động, v.v.) âm ỉ; diễn ra; phát triển
有机物经微生物分解;比喻事物持续演变
面团在适宜的温度和湿度下需要充分发酵。
miàn tuán zài shì yí de wēn dù hé shī dù xià xū yào chōng fèn fā jiào.Bột nhào cần được lên men kỹ ở nhiệt độ và độ ẩm thích hợp.
对,唯有多平台同步辟谣,才能有效遏制舆情发酵。
duì, wéi yǒu duō píng tái tóng bù pì yáo, cái néng yǒu xiào è zhì yú qíng fā jiào.Đúng, chỉ có cải chính đồng bộ đa nền tảng mới có thể kiềm chế dư luận leo thang hiệu quả.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake看了。现在舆论发酵得很快,各大社交平台都在讨论这件事。
kàn le. xiàn zài yú lùn fā jiào de hěn kuài, gè dà shè jiāo píng tái dōu zài tǎo lùn zhè jiàn shì.Xem rồi. Hiện tại dư luận đang bùng phát rất nhanh, các nền tảng mạng xã hội lớn đều đang thảo luận chuyện này.
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性这种白酒采用传统小曲发酵工艺。
zhè zhǒng bái jiǔ cǎi yòng chuán tǒng xiǎo qǔ fā jiào gōng yì.Loại rượu trắng này áp dụng kỹ thuật lên men bằng men tiểu khúc truyền thống.
