酿酒
[niàng jiǔ] [酿 酒]
làm đồ uống lên men (tức là nấu bia, làm rượu, v.v.)
酒榨是传统酿酒作坊的重要器具。
jiǔ zhà shì chuán tǒng niàng jiǔ zuō fang de zhòng yào qì jù.Máy ép rượu là dụng cụ quan trọng của xưởng nấu rượu truyền thống.
他们下个月打算去茅台参观当地的酿酒厂。
tā men xià gè yuè dǎ suàn qù máo tái cān guān dāng dì de niàng jiǔ chǎng.Tháng sau họ dự định đến Maotai tham quan xưởng nấu rượu ở địa phương.
茅台是贵州省的一个著名城镇,以酿酒文化闻名。
máo tái shì guì zhōu shěng de yí gè zhù míng chéng zhèn, yǐ niàng jiǔ wén huà wén míng.Maotai là một thị trấn nổi tiếng ở tỉnh Quý Châu, được biết đến với văn hóa nấu rượu.