茅台酒
[máo tái jiǔ] [茅 台 酒]
rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); lượng từ: 杯 (bēi), 瓶 (píng)
贵州茅台镇产的知名大曲酱香型白酒。
在重要宴会上,主人准备了一瓶珍贵的茅台酒款待客人。
zài zhòng yào yàn huì shàng, zhǔ rén zhǔn bèi le yì píng zhēn guì de máo tái jiǔ kuǎn dài kè rén.Trong bữa tiệc quan trọng, gia chủ đã chuẩn bị một chai rượu maotai quý giá để đãi khách.
杯、瓶
