茅
[máo]
cỏ lau; cỏ lác
听君一席话,我顿开茅塞,这就着手将次日的各项交付指标及责任链条梳理成清单。
tīng jūn yì xí huà, wǒ dùn kāi máo sāi, zhè jiù zhuó shǒu jiāng cì rì de gè xiàng jiāo fù zhǐ biāo jí zé rèn liàn tiáo shū lǐ chéng qīng dān.Nghe cậu phân tích mình vỡ lẽ ra nhiều điều, giờ mình sẽ bắt tay vào lập danh sách các chỉ tiêu bàn giao và chuỗi trách nhiệm của ngày mai ngay.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免他在宴会上招待客人喝茅台。
tā zài yàn huì shàng zhāo dài kè rén hē máo tái.Anh ấy chiêu đãi khách uống rượu Maotai trong bữa tiệc.
这款茅台酒酱香浓郁,入口柔和。
zhè kuǎn máo tái jiǔ jiàng xiāng nóng yù, rù kǒu róu hé.Dòng rượu Maotai này hương tương nồng nà, uống vào êm dịu.