酒
[jiǔ]
rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia
含酒精的饮料
爸爸不喝这个酒。
bà ba bù hē zhè ge jiǔ.Bố không uống loại rượu này.
杯、瓶、罐、桶、缸
有的,酒店旁边就有一家饭馆。
yǒu de, jiǔ diàn páng biān jiù yǒu yì jiā fàn guǎn.Có ạ, ngay cạnh khách sạn có một quán ăn.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn他们的婚礼在一个大酒店举行。
tā men de hūn lǐ zài yí gè dà jiǔ diàn jǔ xíng.Lễ cưới của họ được tổ chức tại một khách sạn lớn.
糟糕,西安的酒店我已经订好了。
zāo gāo, xī ān de jiǔ diàn wǒ yǐ jīng dìng hǎo le.Gay rồi, khách sạn ở Tây An tớ đã đặt sẵn rồi.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好