冒充
[mào chōng] [冒 充]
giả mạo; giả làm; tự nhận là
以假作真,假冒他人或事物。
有人不法冒充警察在公路上拦截车辆,最终被逮捕。
yǒu rén bù fǎ mào chōng jǐng chá zài gōng lù shang lán jié chē liàng, zuì zhōng bèi dǎi bǔ.Có kẻ đã giả mạo cảnh sát bất hợp pháp để chặn xe trên đường quốc lộ, cuối cùng đã bị bắt giữ.
别慌,很多优秀人才都会遇到冒充者综合征。
bié huāng, hěn duō yōu xiù rén cái dōu huì yù dào mào chōng zhě zōng hé zhēng.Đừng hoảng, rất nhiều nhân tài ưu tú đều sẽ gặp phải hội chứng kẻ giả mạo.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…对,而工业化仿制则用低劣的机器产品冒充手工正品,破坏了市场。
duì, ér gōng yè huà fǎng zhì zé yòng dī liè de jī qì chǎn pǐn mào chōng shǒu gōng zhèng pǐn, pò huài le shì chǎng.Vâng, còn làm nhái công nghiệp thì dùng sản phẩm máy móc kém chất lượng mạo danh hàng thủ công chính hãng, phá hoại thị trường.
Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎