XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

补充【補充】

[bǔ chōng] [补 充]

bổ sung; bổ trợ; thêm vào

在不足处增添内容或人员

我们需要补充一些水。

wǒ men xū yào bǔ chōng yì xiē shuǐ.

Chúng ta cần bổ sung một chút nước.

phần bổ sung; ý kiến bổ sung

增添的事物或意见

对此大家还有什么补充吗?

duì cǐ dà jiā hái yǒu shén me bǔ chōng ma?

Về điều này mọi người còn có ý kiến bổ sung nào không?

个

好啊,走,一会儿你帮我再补充。

hǎo a, zǒu, yí huì r nǐ bāng wǒ zài bǔ chōng.

Được chứ, đi thôi, lát nữa bạn giúp tôi bổ sung thêm nhé.

Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc

多吃核桃有助于补充大脑营养。

duō chī hé táo yǒu zhù yú bǔ chōng dà nǎo yíng yǎng.

Ăn nhiều hạt óc chó giúp bổ sung dinh dưỡng cho não bộ.

真的吗?他们要求你补充什么材料?

zhēn de ma? tā men yāo qiú nǐ bǔ chōng shén me cái liào?

Thật sao? Họ yêu cầu bạn bổ sung giấy tờ gì thế?

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为